Tên dự án : Nhà máy Nhà máy sản xuất đồ chơi may mặc và giầy da Minh Sơn
Năm xây dựng: 2024
Vị trí dự án : Xã Minh Sơn, Huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa.
Chủ đầu tư : CÔNG TY CP MAY MẶC VÀ GIÀY DA XK MINH SƠN
Thời gian thực hiện : 06 tháng .
Quy mô dự án:
- Diện tích khu đất lập quy hoạch: 34.300,3m2
- Diện tích xây dựng công trình: 20.175,6m2.
- Mật độ xây dựng: 58,82%
- Diện tích cây xanh: 927,3m2
- Mật độ cây xanh: 20,20%
- Diện tích giao thông, sân đường nội bộ: 513.4m2
- Mật độ giao thông, sân đường nội bộ: 18,99%
- Diện tích đất HTKT: 684m2
- Mật độ đất HTKT: 1,99%.
- Tổng diện tích sàn: 192,1m2
- Hệ số sử dụng đất: 68 lần.
Các hạng mục xây dựng:
|
BẢNG THỐNG KÊ SỬ DỤNG ĐẤT |
|
| STT |
Danh mục đất |
Ký hiệu |
Diện tích xây dựng (m2) |
Tầng cao tối đa (tầng) |
Tổng diện tích sàn (m2) |
Tỷ lệ (%) |
| I |
Đất xây dựng công trình |
|
20,175.60 |
|
23,192.10 |
58.82% |
| 1 |
Nhà xưởng 1A |
CT1 |
4,754.70 |
1 |
4,754.70 |
|
| 2 |
Nhà xưởng 1B |
CT2 |
5,142.40 |
1 |
5,142.40 |
|
| 3 |
Nhà xưởng 2A |
CT3 |
3,850.00 |
1 |
3,850.00 |
|
| 4 |
Nhà xưởng 2B |
CT4 |
3,916.00 |
1 |
3,916.00 |
|
| 5 |
Nhà văn phòng, nhà xe, nhà nghỉ, nhà ăn ca |
CT5 |
2,512.50 |
2 |
5,025.00 |
|
| II |
Đất hạ tầng kỹ thuật |
HTKT |
684.00 |
– |
504.00 |
1.99% |
| 6 |
Nhà kỹ thuật điện |
CT6 |
180.00 |
1 |
180.00 |
|
| 7 |
Nhà máy nén khí |
CT7 |
250.00 |
1 |
250.00 |
|
| 8 |
Nhà bảo vệ |
CT8 |
22.00 |
1 |
22.00 |
|
| 9 |
Bể sử lý nước thải (bể ngầm) |
HT1 |
– |
– |
– |
|
| 10 |
Bể nước (bể ngầm) |
HT2 |
– |
– |
– |
|
| 11 |
Phòng bơm |
HT3 |
52.00 |
1 |
52.00 |
|
| 12 |
Trạm biến áp |
HT4 |
70.00 |
– |
|
|
| 13 |
Khu sử lý nước sạch |
HT5 |
110.00 |
– |
|
|
| III |
Đất cây xanh |
CX |
6,927.30 |
|
|
20.20% |
| 14 |
Đất cây xanh 1 |
CX1 |
793.70 |
|
|
|
| 15 |
Đất cây xanh 2 |
CX2 |
2,750.34 |
|
|
|
| 16 |
Đất cây xanh 3 |
CX3 |
1,474.35 |
|
|
|
| 17 |
Đất cây xanh 4 |
CX4 |
978.35 |
|
|
|
| 18 |
Đất cây xanh 5 |
CX5 |
930.56 |
|
|
|
| IV |
Đất giao thông + sân đường nội bộ |
|
6,513.40 |
|
|
18.99% |
| Tổng cộng |
|
34,300.30 |
|
|
100.00% |
| Mật độ xây dựng toàn khu (%) |
58.82% |
| Tầng cao tối thiểu (tầng) |
1 |
| Tầng cao tối đa (tầng) |
1 |
| Hệ số sử dụng đất toàn khu (lần) |
0.68 |
|
